蔑视【蔑視】
[miè shì] [蔑 视]
khinh thường; coi thường; khinh miệt
轻视,看不起
我们不能蔑视任何人的努力。
wǒ men bù néng miè shì rèn hé rén de nǔ lì.Chúng ta không được coi thường sự nỗ lực của bất kỳ ai.
蔑视 đọc là miè shì, nghĩa là khinh thường; coi thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miè shì] [蔑 视]
khinh thường; coi thường; khinh miệt
轻视,看不起
我们不能蔑视任何人的努力。
wǒ men bù néng miè shì rèn hé rén de nǔ lì.Chúng ta không được coi thường sự nỗ lực của bất kỳ ai.
蔑视 (miè shì) nghĩa là khinh thường; coi thường. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 蔑, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.