XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 轻 đọc là qīng, nghĩa là nhẹ; dễ. Thuộc bộ Xa 车. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

轻【輕】

[qīng]

nhẹ; dễ; dịu dàng

重量小,程度浅,动作柔和

这个包很轻。

zhè ge bāo hěn qīng.

Chiếc túi này rất nhẹ.

coi nhẹ, xem thường

不重视,小看

比赛时千万不要轻敌。

bǐ sài shí qiān wàn bú yào qīng dí.

Khi thi đấu tuyệt đối đừng coi thường đối thủ.

khẽ, nhẹ tay

用力小,动作小心

请把杯子轻放。

qǐng bǎ bēi zi qīng fàng.

Làm ơn đặt nhẹ cái cốc xuống.

真的,黑色的比红色的轻很多。

zhēn de, hēi sè de bǐ hóng sè de qīng hěn duō.

Thật đấy, màu đen nhẹ hơn màu đỏ nhiều.

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

年轻人展现出积极的精神面貌。

nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.

Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.

非常合适,穿起来又轻又舒服。

fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.

Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

Hỏi đáp về chữ 轻

轻 nghĩa là gì?

轻 (qīng) nghĩa là nhẹ; dễ. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 轻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 轻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 轻 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 轻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 年轻 (nián qīng) – trẻ; 轻易 (qīng yì) – dễ dàng; 轻松 (qīng sōng) – nhẹ nhàng; 减轻 (jiǎn qīng) – giảm nhẹ; 轻视 (qīng shì) – khinh thường; 举足轻重 (jǔ zú qīng zhòng) – đóng vai trò quan trọng (thành ngữ).