XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分寸 đọc là fēn cun, nghĩa là sự đúng mực; hành vi phù hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

分寸

[fēn cun] [分 寸]

sự đúng mực; hành vi phù hợp; lời nói hoặc hành động đúng chuẩn

说话或做事的适当限度

他说话做事非常有分寸,大家都喜欢他。

tā shuō huà zuò shì fēi cháng yǒu fēn cùn, dà jiā dōu xǐ huan tā.

Anh ấy nói năng và làm việc rất có chừng mực, ai cũng thích anh ấy.

说话要注意分寸,免得得罪别人。

shuō huà yào zhù yì fēn cùn, miǎn de dé zuì bié rén.

Nói năng cần chú ý chừng mực, tránh làm mất lòng người khác.

年轻人不能太任性,做事要有分寸。

nián qīng rén bù néng tài rèn xìng, zuò shì yào yǒu fēn cùn.

Người trẻ không nên quá bướng bỉnh, làm việc cần có chừng mực.

Hỏi đáp về từ 分寸

分寸 nghĩa là gì?

分寸 (fēn cun) nghĩa là sự đúng mực; hành vi phù hợp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 分寸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 寸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分寸?

Thường gặp: 没分寸 (méi fēn cùn) – không phù hợp.