XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尺寸 đọc là chǐ cun, nghĩa là kích thước; số đo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

尺寸

[chǐ cun] [尺 寸]

kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực

物体大小或长宽高等数据

这件衣服的尺寸有点儿小。

zhè jiàn yī fu de chǐ cùn yǒu diǎn r xiǎo.

Kích thước của chiếc áo này hơi nhỏ.

对,选尺寸不符,然后上传两张照片就行。

duì, xuǎn chǐ cùn bù fú, rán hòu shàng chuán liǎng zhāng zhào piàn jiù xíng.

Đúng vậy, chọn kích cỡ không khớp, sau đó tải lên hai tấm ảnh là được.

Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online

买衣服前最好先量一量尺寸与尺码。

mǎi yī fu qián zuì hǎo xiān liáng yi liáng chǐ cùn yǔ chǐ mǎ.

Trước khi mua quần áo tốt nhất nên đo kích thước và cỡ thước.

Hỏi đáp về từ 尺寸

尺寸 nghĩa là gì?

尺寸 (chǐ cun) nghĩa là kích thước; số đo. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 尺寸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尺, 寸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 尺寸?

Thường gặp: 量尺寸 (liáng chǐ cùn) – đo kích thước của ai đó; 尺寸过大 (chǐ cun guò dà) – quá khổ (hành lý, hàng hóa, v.v.); 标准尺寸 (biāo zhǔn chǐ cùn) – cỡ mẫu.