XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长度 đọc là cháng dù, nghĩa là chiều dài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

长度【長度】

[cháng dù] [长 度]

chiều dài

两端之间的距离

请量一下这张桌子的长度。

qǐng liáng yí xià zhè zhāng zhuō zi de cháng dù.

Xin hãy đo một chút chiều dài của chiếc bàn này.

老师用尺量了一下黑板的长度。

lǎo shī yòng chǐ liáng le yí xià hēi bǎn de cháng dù.

Thầy giáo dùng thước đo chiều dài của bảng đen.

请帮我测量一下这张桌子的长度。

qǐng bāng wǒ cè liáng yí xià zhè zhāng zhuō zi de cháng dù.

Xin giúp tôi đo chiều dài của chiếc bàn này.

请检查两边的长度是否相等。

qǐng jiǎn chá liǎng biān de cháng dù shì fǒu xiāng děng.

Xin kiểm tra độ dài hai bên có bằng nhau không.

Hỏi đáp về từ 长度

长度 nghĩa là gì?

长度 (cháng dù) nghĩa là chiều dài. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 长度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 长度?

Thường gặp: 冗长度 (rǒng cháng dù) – (mức độ) dư thừa; 长度单位 (cháng dù dān wèi) – đơn vị độ dài; 长度指示符 (cháng dù zhǐ shì fú) – chỉ báo độ dài.