XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 尺 đọc là chǐ, nghĩa là một thước Trung Quốc; một phần ba mét. Thuộc bộ Thi 尸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

尺

[chǐ]

một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ

长度单位或量长短的器具。

这块布料长三尺。

zhè kuài bù liào cháng sān chǐ.

Mảnh vải này dài ba thước.

Đồ vật có hình dạng giống cây thước (thước chặn giấy, thước phạt)

某些外形像尺的器具。

爷爷的书桌上放着一把石尺。

yé ye de shū zhuō shàng fàng zhe yì bǎ shí chǐ.

Trên bàn làm việc của ông có đặt một thanh thước chặn bằng đá.

唉,包裹里的商品尺码不对,寄得太小了。

ài, bāo guǒ lǐ de shāng pǐn chǐ mǎ bú duì, jì de tài xiǎo le.

Ôi, sản phẩm trong bưu kiện sai kích cỡ rồi, gửi nhỏ quá.

Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online

对,选尺寸不符,然后上传两张照片就行。

duì, xuǎn chǐ cùn bù fú, rán hòu shàng chuán liǎng zhāng zhào piàn jiù xíng.

Đúng vậy, chọn kích cỡ không khớp, sau đó tải lên hai tấm ảnh là được.

Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online

不能用同一把尺子衡量所有人。

bù néng yòng tóng yī bǎ chǐ zi héng liáng suǒ yǒu rén.

Không thể dùng chung một thước đo để đánh giá tất cả mọi người.

Hỏi đáp về chữ 尺

尺 nghĩa là gì?

尺 (chǐ) nghĩa là một thước Trung Quốc; một phần ba mét. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 尺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 尺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 尺 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 尺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 尺子 (chǐ zi) – thước kẻ (dụng cụ đo lường); 尺寸 (chǐ cun) – kích thước; 尺度 (chǐ dù) – thang đo; 公尺 (gōng chǐ) – mét (đơn vị độ dài); 卡尺 (kǎ chǐ) – thước cặp; 卷尺 (juǎn chǐ) – thước dây.