XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 棒 đọc là bàng, nghĩa là giỏi; tuyệt vời. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

棒

[bàng]

giỏi; tuyệt vời

你今天的表现真棒!

nǐ jīn tiān de biǎo xiàn zhēn bàng!

Hôm nay bạn thể hiện thật tuyệt vời!

太棒了!周末我可以去看看吗?

tài bàng le! zhōu mò wǒ kě yǐ qù kàn kàn ma?

Tuyệt quá! Cuối tuần mình đến xem được không?

Trong bài: Kể về phòng trọ mới

我们学校的棒球队拿到了冠军。

wǒ men xué xiào de bàng qiú duì ná dào le guàn jūn.

Đội bóng chày của trường chúng tôi đã giành chức vô địch.

真的吗?太棒了!你太厉害了!

zhēn de ma? tài bàng le! nǐ tài lì hài le!

Thật không? Tuyệt quá! Cậu giỏi quá đi!

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

Hỏi đáp về chữ 棒

棒 nghĩa là gì?

棒 (bàng) nghĩa là giỏi; tuyệt vời. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 棒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 棒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 棒 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 棒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 棍棒 (gùn bàng) – gậy; 棒球 (bàng qiú) – bóng chày; 丧棒 (sāng bàng) – gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo); 冰棒 (bīng bàng) – kem que; 哈棒 (hā bàng) – (tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục bằng miệng; 大棒 (dà bàng) – chính sách cây gậy lớn (v.v.).