丧棒
[sāng bàng] [丧 棒]
gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo)
丧棒 đọc là sāng bàng, nghĩa là gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sāng bàng] [丧 棒]
gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo)
丧棒 (sāng bàng) nghĩa là gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo).
Viết lần lượt từng chữ 丧, 棒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哭丧棒 (kū sāng bàng) – gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo.