XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哭丧棒 đọc là kū sāng bàng, nghĩa là gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哭丧棒

[kū sāng bàng] [哭 丧 棒]

gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo

Hỏi đáp về từ 哭丧棒

哭丧棒 nghĩa là gì?

哭丧棒 (kū sāng bàng) nghĩa là gậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo.

Cách viết 哭丧棒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哭, 丧, 棒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.