XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棍棒 đọc là gùn bàng, nghĩa là gậy; côn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

棍棒

[gùn bàng] [棍 棒]

gậy; côn; que

棍和棒等木质器械

古代士兵常常使用棍棒等器械进行训练。

gǔ dài shì bīng cháng cháng shǐ yòng gùn bàng děng qì xiè jìn xíng xùn liàn.

Binh lính thời xưa thường sử dụng các loại khí giới như gậy gộc để luyện tập.

Hỏi đáp về từ 棍棒

棍棒 nghĩa là gì?

棍棒 (gùn bàng) nghĩa là gậy; côn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 棍棒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棍, 棒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.