棍子
[gùn zi] [棍 子]
gậy; que
用于打击或支撑的长条形木竹器具。
小狗在草地上咬着一根棍子玩耍。
xiǎo gǒu zài cǎo dì shàng yǎo zhe yì gēn gùn zi wán shuǎ.Chú chó nhỏ đang gặm một chiếc que chơi đùa trên bãi cỏ.
棍子 đọc là gùn zi, nghĩa là gậy; que. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gùn zi] [棍 子]
gậy; que
用于打击或支撑的长条形木竹器具。
小狗在草地上咬着一根棍子玩耍。
xiǎo gǒu zài cǎo dì shàng yǎo zhe yì gēn gùn zi wán shuǎ.Chú chó nhỏ đang gặm một chiếc que chơi đùa trên bãi cỏ.
棍子 (gùn zi) nghĩa là gậy; que. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 棍, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 打棍子 (dǎ gùn zi) – đánh đập; 一棍子打死 (yī gùn zi dǎ sǐ) – giáng một đòn chí mạng duy nhất.