丧生【喪生】
[sàng shēng] [丧 生]
chết; mất mạng
失去生命;死亡
数十名乘客在那场严重的交通事故中不幸丧生。
shù shí míng chéng kè zài nà chǎng yán zhòng de jiāo tōng shì gù zhōng bú xìng sàng shēng.Hàng chục hành khách không may mất mạng trong vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng đó.
丧生 đọc là sàng shēng, nghĩa là chết; mất mạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sàng shēng] [丧 生]
chết; mất mạng
失去生命;死亡
数十名乘客在那场严重的交通事故中不幸丧生。
shù shí míng chéng kè zài nà chǎng yán zhòng de jiāo tōng shì gù zhōng bú xìng sàng shēng.Hàng chục hành khách không may mất mạng trong vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng đó.
丧生 (sàng shēng) nghĩa là chết; mất mạng. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 丧, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.