XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 殒 đọc là yǔn, nghĩa là chết; thiệt mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

殒

[yǔn]

chết; thiệt mạng

对啊,黛玉香消玉殒的场景让我久久不能平静,心里特别难受。

duì a, dài yù xiāng xiāo yù yǔn de chǎng jǐng ràng wǒ jiǔ jiǔ bù néng píng jìng, xīn lǐ tè bié nán shòu.

Đúng vậy, cảnh Đại Ngọc ngọc nát hương tan khiến mình lâu thật lâu không thể bình tĩnh, trong lòng đặc biệt cay đắng.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

Hỏi đáp về chữ 殒

殒 nghĩa là gì?

殒 (yǔn) nghĩa là chết; thiệt mạng.

Cách viết chữ 殒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 殒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 殒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 殒命 (yǔn mìng) – chết; 殒身不恤 (yǔn shēn bù xù) – chết không hối tiếc (thành ngữ).