XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尺子 đọc là chǐ zi, nghĩa là thước kẻ (dụng cụ đo lường); lượng từ: 把 (bǎ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

尺子

[chǐ zi] [尺 子]

1.thước kẻ (dụng cụ đo lường); lượng từ: 把 (bǎ)

测量长度或画线用的工具

我可以用一下你的尺子吗?

wǒ kě yǐ yòng yí xià nǐ de chǐ zi ma?

Tôi có thể dùng thước kẻ của bạn một lát không?

2.thước đo; chuẩn mực (nghĩa bóng)

比喻衡量事物的标准

每个人心里都有一把尺子。

měi gè rén xīn lǐ dōu yǒu yì bǎ chǐ zi.

Trong lòng mỗi người đều có một thước đo chuẩn mực.

把

Hỏi đáp về từ 尺子

尺子 nghĩa là gì?

尺子 (chǐ zi) nghĩa là thước kẻ (dụng cụ đo lường); lượng từ: 把 (bǎ). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 尺子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尺, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.