卡尺 đọc là kǎ chǐ, nghĩa là thước cặp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卡尺
卡尺 nghĩa là gì?
卡尺 (kǎ chǐ) nghĩa là thước cặp.
Cách viết 卡尺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卡, 尺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 卡尺?
Thường gặp: 游标卡尺 (yóu biāo kǎ chǐ) – thước cặp đồng hồ.