XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寸 đọc là cùn, nghĩa là một đơn vị đo chiều dài; inch. Thuộc bộ Thốn 寸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

寸

[cùn]

một đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cái

市制长度单位,约三厘米

这张照片有几寸大?

zhè zhāng zhào piàn yǒu jǐ cùn dà?

Bức ảnh này rộng mấy inch?

对,带两张两寸的白底照片。

duì, dài liǎng zhāng liǎng cùn de bái dǐ zhào piàn.

Đúng, mang theo hai tấm ảnh hai inch nền trắng.

Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên

这种型号的尺寸和标准不一样。

zhè zhǒng xíng hào de chǐ cùn hé biāo zhǔn bù yí yàng.

Kích thước loại này không giống tiêu chuẩn.

一寸的照片就可以了。

yí cùn de zhào piàn jiù kě yǐ le.

Ảnh cỡ một inch là được rồi.

Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện

Hỏi đáp về chữ 寸

寸 nghĩa là gì?

寸 (cùn) nghĩa là một đơn vị đo chiều dài; inch. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 寸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 寸 thuộc bộ Thốn (寸).

Chữ 寸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 尺寸 (chǐ cun) – kích thước; 分寸 (fēn cun) – sự đúng mực; 公寸 (gōng cùn) – đề-xi-mét; 头寸 (tóu cùn) – (tài chính) vị thế tiền mặt; 寸口 (cùn kǒu) – vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ…; 寸头 (cùn tóu) – (kiểu tóc nam) đầu đinh.