XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头寸 đọc là tóu cùn, nghĩa là (tài chính) vị thế tiền mặt; vị thế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头寸

[tóu cùn] [头 寸]

(tài chính) vị thế tiền mặt; vị thế

若缺乏定向引导,这些机构面对头寸断裂会极其脆弱。

ruò quē fá dìng xiàng yǐn dǎo, zhè xiē jī gòu miàn duì tóu cùn duàn liè huì jí qí cuì ruò.

Nếu thiếu sự định hướng mục tiêu, các tổ chức này sẽ cực kỳ mong manh khi vị thế vốn bị đứt gãy.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

Hỏi đáp về từ 头寸

头寸 nghĩa là gì?

头寸 (tóu cùn) nghĩa là (tài chính) vị thế tiền mặt; vị thế.

Cách viết 头寸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 寸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.