XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头脑 đọc là tóu nǎo, nghĩa là đầu óc; trí óc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

头脑【頭腦】

[tóu nǎo] [头 脑]

1.đầu óc; trí óc

脑筋;思维能力。

他的头脑非常聪明。

tā de tóu nǎo fēi cháng cōng ming.

Đầu óc của anh ấy rất thông minh.

2.đầu mối, manh mối

头绪;线索。

他说的话让我摸不着头脑。

tā shuō de huà ràng wǒ mō bù zhe tóu nǎo.

Lời anh ấy nói khiến tôi không hiểu ra làm sao.

那我现在该怎么调整呢?头脑一片混乱。

nà wǒ xiàn zài gāi zěn me tiáo zhěng ne? tóu nǎo yí piàn hùn luàn.

Vậy bây giờ em nên điều chỉnh thế nào ạ? Đầu óc đang một mảnh hỗn loạn.

Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早

面对问题时,头脑要保持清醒。

miàn duì wèn tí shí, tóu nǎo yào bǎo chí qīng xǐng.

Khi đối mặt với vấn đề, đầu óc cần phải tỉnh táo.

嗯,摆脱算法控制,才能保持清醒的头脑。

èn, bǎi tuō suàn fǎ kòng zhì, cái néng bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.

Ừ, thoát khỏi sự kiểm soát của thuật toán thì mới duy trì được đầu óc tỉnh táo.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

Hỏi đáp về từ 头脑

头脑 nghĩa là gì?

头脑 (tóu nǎo) nghĩa là đầu óc; trí óc. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 头脑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头脑?

Thường gặp: 冲昏头脑 (chōng hūn tóu nǎo) – nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); 头脑发胀 (tóu nǎo fā zhàng) – tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất); 头脑清楚 (tóu nǎo qīng chu) – tỉnh táo; 头脑风暴 (tóu nǎo fēng bào) – phương pháp động não; 摸不着头脑 (mō bu zháo tóu nǎo) – không thể hiểu nổi vấn đề.