XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摸不着头脑 đọc là mō bu zháo tóu nǎo, nghĩa là không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摸不着头脑

[mō bu zháo tóu nǎo] [摸 BẤT 着 头 脑]

không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối

他说话太秃,让人摸不着头脑。

tā shuō huà tài tū, ràng rén mō bù zhe tóu nǎo.

Anh ấy nói chuyện cộc lốc quá, khiến người ta không hiểu gì.

他说的话让我摸不着头脑。

tā shuō de huà ràng wǒ mō bù zhe tóu nǎo.

Lời anh ấy nói khiến tôi không hiểu ra làm sao.

Hỏi đáp về từ 摸不着头脑

摸不着头脑 nghĩa là gì?

摸不着头脑 (mō bu zháo tóu nǎo) nghĩa là không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối.

Cách viết 摸不着头脑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摸, 不, 着, 头, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.