首脑 đọc là shǒu nǎo, nghĩa là người đứng đầu; nguyên thủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 首脑
首脑 nghĩa là gì?
首脑 (shǒu nǎo) nghĩa là người đứng đầu; nguyên thủ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 首脑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 首, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 首脑?
Thường gặp: 政府首脑 (zhèng fǔ shǒu nǎo) – người đứng đầu nhà nước; 首脑会晤 (shǒu nǎo huì wù) – cuộc họp lãnh đạo; 首脑会议 (shǒu nǎo huì yì) – hội nghị lãnh đạo; 首脑会谈 (shǒu nǎo huì tán) – đàm phán thượng đỉnh.