XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

首创 đọc là shǒu chuàng, nghĩa là khởi nguồn; tiên phong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

首创【首創】

[shǒu chuàng] [首 创]

khởi nguồn; tiên phong; phát minh

首先创造;最先发起或建立

该机构首创的交互式教学模式,极大地提升了学员的语言应用能力。

gāi jī gòu shǒu chuàng de jiāo hù shì jiào xué mó shì, jí dà dì tí shēng le xué yuán de yǔ yán yìng yòng néng lì.

Mô hình giảng dạy tương tác do cơ quan này tiên phong sáng lập đã nâng cao đáng kể năng lực ứng dụng ngôn ngữ của học viên.

Hỏi đáp về từ 首创

首创 nghĩa là gì?

首创 (shǒu chuàng) nghĩa là khởi nguồn; tiên phong. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 首创 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 首, 创 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 首创?

Thường gặp: 首创者 (shǒu chuàng zhě) – người tiên phong.