XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本源 đọc là běn yuán, nghĩa là khởi nguồn; nguồn gốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

本源

[běn yuán] [本 源]

khởi nguồn; nguồn gốc

劳动是创造财富的根本源泉。

láo dòng shì chuàng zào cái fù de gēn běn yuán quán.

Lao động là nguồn gốc cơ bản tạo ra của cải.

Hỏi đáp về từ 本源

本源 nghĩa là gì?

本源 (běn yuán) nghĩa là khởi nguồn; nguồn gốc.

Cách viết 本源 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 源 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.