XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电源 đọc là diàn yuán, nghĩa là nguồn điện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

电源【電源】

[diàn yuán] [电 源]

nguồn điện

供给电能的装置或来源

离开前请拔掉电脑的电源。

lí kāi qián qǐng bá diào diàn nǎo de diàn yuán.

Trước khi rời đi xin hãy rút nguồn điện máy tính.

请将电源线插在墙上的插座里。

qǐng jiāng diàn yuán xiàn chā zài qiáng shàng de chā zuò lǐ.

Xin hãy cắm dây nguồn vào ổ cắm trên tường.

电源意外切断导致电脑关机。

diàn yuán yì wài qiē duàn dǎo zhì diàn nǎo guān jī.

Nguồn điện bất ngờ bị cắt dẫn đến máy tính tắt.

离开房间前请务必关掉电源开关。

lí kāi fáng jiān qián qǐng wù bì guān diào diàn yuán kāi guān.

Trước khi rời phòng, hãy nhớ tắt công tắc nguồn điện.

Hỏi đáp về từ 电源

电源 nghĩa là gì?

电源 (diàn yuán) nghĩa là nguồn điện. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 电源 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 源 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电源?

Thường gặp: 电源线 (diàn yuán xiàn) – dây cáp điện (của thiết bị, v.v.); 电源插座 (diàn yuán chā zuò) – ổ cắm điện; 电源供应器 (diàn yuán gōng yìng qì) – bộ nguồn (của thiết bị điện tử, v.v.).