XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电台 đọc là diàn tái, nghĩa là máy phát thu; trạm phát sóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

电台【電台】

[diàn tái] [电 台]

máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh

爷爷每天早上都听电台。

yé ye měi tiān zǎo shàng dōu tīng diàn tái.

Ông nội sáng nào cũng nghe đài.

个、家

电台正在播放今天的天气预报。

diàn tái zhèng zài bō fàng jīn tiān de tiān qì yù bào.

Đài phát thanh đang phát bản tin thời tiết hôm nay.

电台正在播放一首优美的乐曲。

diàn tái zhèng zài bō fàng yì shǒu yōu měi de yuè qǔ.

Đài phát thanh đang phát một bản nhạc tuyệt đẹp.

电台每晚都会播一段轻音乐。

diàn tái měi wǎn dōu huì bō yí duàn qīng yīn yuè.

Đài phát thanh mỗi tối đều phát một đoạn nhạc nhẹ.

Hỏi đáp về từ 电台

电台 nghĩa là gì?

电台 (diàn tái) nghĩa là máy phát thu; trạm phát sóng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 电台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电台?

Thường gặp: 广播电台 (guǎng bō diàn tái) – đài phát thanh; 新城电台 (xīn chéng diàn tái) – Đài phát thanh Metro Hong Kong; 香港电台 (xiāng gǎng diàn tái) – Đài Phát thanh Truyền hình Hồng Kông (RTHK), đài phát thanh công cộng; 中央广播电台 (zhōng yāng guǎng bō diàn tái) – Đài Phát thanh Quốc tế Đài Loan (RTI); 自由亚洲电台 (zì yóu yà zhōu diàn tái) – Đài Á Châu Tự Do; 英国广播电台 (yīng guó guǎng bō diàn tái) – Tổng công ty Phát thanh Anh.