XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电源线 đọc là diàn yuán xiàn, nghĩa là dây cáp điện (của thiết bị, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电源线

[diàn yuán xiàn] [电 源 线]

dây cáp điện (của thiết bị, v.v.)

请将电源线插在墙上的插座里。

qǐng jiāng diàn yuán xiàn chā zài qiáng shàng de chā zuò lǐ.

Xin hãy cắm dây nguồn vào ổ cắm trên tường.

Hỏi đáp về từ 电源线

电源线 nghĩa là gì?

电源线 (diàn yuán xiàn) nghĩa là dây cáp điện (của thiết bị, v.v.).

Cách viết 电源线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 源, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.