XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 源 đọc là yuán, nghĩa là gốc; rễ. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

源

[yuán]

gốc; rễ; nguồn gốc

好的,我会核对每个数据的来源。

hǎo de, wǒ huì hé duì měi gè shù jù de lái yuán.

Dạ vâng, em sẽ kiểm tra nguồn của từng dữ liệu.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

请将电源线插在墙上的插座里。

qǐng jiāng diàn yuán xiàn chā zài qiáng shàng de chā zuò lǐ.

Xin hãy cắm dây nguồn vào ổ cắm trên tường.

这些微塑料主要来源是什么?

zhè xiē wēi sù liào zhǔ yào lái yuán shì shén me?

Nguồn gốc chính của những vi nhựa này là gì?

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 源

源 nghĩa là gì?

源 (yuán) nghĩa là gốc; rễ.

Cách viết chữ 源 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 源 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 源 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 源 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 来源 (lái yuán) – nguồn (thông tin, v.v.); 电源 (diàn yuán) – nguồn điện; 资源 (zī yuán) – tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); 根源 (gēn yuán) – nguồn gốc; 发源地 (fā yuán dì) – nơi bắt nguồn; 能源 (néng yuán) – năng lượng.