XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发源地 đọc là fā yuán dì, nghĩa là nơi bắt nguồn; nơi sinh ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发源地【發源地】

[fā yuán dì] [发 源 地]

nơi bắt nguồn; nơi sinh ra; nguồn gốc

事物发源或起源的地方

黄河流域是中华民族历史文化的重要发源地之一。

huáng hé liú yù shì zhōng huá mín zú lì shǐ wén huà de zhòng yào fā yuán dì zhī yī.

Lưu vực sông Hoàng Hà là một trong những cái nôi bắt nguồn quan trọng của văn hóa lịch sử dân tộc Trung Hoa.

黄河流域是中华文明的重要发源地之一,历史文化十分丰富。

huáng hé liú yù shì zhōng huá wén míng de zhòng yào fā yuán dì zhī yī, lì shǐ wén huà shí fēn fēng fù.

Lưu vực sông Hoàng Hà là một trong những cái nôi quan trọng của nền văn minh Trung Hoa, có lịch sử và văn hóa vô cùng phong phú.

Hỏi đáp về từ 发源地

发源地 nghĩa là gì?

发源地 (fā yuán dì) nghĩa là nơi bắt nguồn; nơi sinh ra. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发源地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 源, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.