XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摇篮 đọc là yáo lán, nghĩa là cái nôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

摇篮【搖籃】

[yáo lán] [摇 篮]

cái nôi

供婴儿睡觉的家具,比喻发祥地

母亲温柔地轻轻摇动着婴儿的摇篮。

mǔ qīn wēn róu dì qīng qīng yáo dòng zhe yīng ér de yáo lán.

Người mẹ dịu dàng nhẹ nhàng đu đưa cái nôi của em bé.

摇篮里的婴儿正在甜甜地睡着。

yáo lán lǐ de yīng ér zhèng zài tián tián dì shuì zháo.

Đứa trẻ sơ sinh trong nôi đang ngủ rất say sưa.

婴儿在摇篮里学着哑哑发音。

yīng ér zài yáo lán lǐ xué zhe yǎ yǎ fā yīn.

Đứa bé trong nôi đang tập ê a phát âm.

Hỏi đáp về từ 摇篮

摇篮 nghĩa là gì?

摇篮 (yáo lán) nghĩa là cái nôi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 摇篮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摇, 篮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摇篮?

Thường gặp: 摇篮曲 (yáo lán qǔ) – bài hát ru.