摇篮曲
[yáo lán qǔ] [摇 篮 曲]
bài hát ru
母亲温柔地把哭泣的婴儿抱在怀里,轻声哼着摇篮曲。
mǔ qīn wēn róu dì bǎ kū qì de yīng ér bào zài huái lǐ, qīng shēng hēng zhe yáo lán qǔ.Người mẹ dịu dàng ôm đứa bé đang khóc vào lòng, khẽ hát khúc hát ru.
摇篮曲 đọc là yáo lán qǔ, nghĩa là bài hát ru. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáo lán qǔ] [摇 篮 曲]
bài hát ru
母亲温柔地把哭泣的婴儿抱在怀里,轻声哼着摇篮曲。
mǔ qīn wēn róu dì bǎ kū qì de yīng ér bào zài huái lǐ, qīng shēng hēng zhe yáo lán qǔ.Người mẹ dịu dàng ôm đứa bé đang khóc vào lòng, khẽ hát khúc hát ru.
摇篮曲 (yáo lán qǔ) nghĩa là bài hát ru.
Viết lần lượt từng chữ 摇, 篮, 曲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.