XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弯曲 đọc là wān qū, nghĩa là bẻ cong; uốn quanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

弯曲【彎曲】

[wān qū] [弯 曲]

bẻ cong; uốn quanh; cong

不直,呈弧形或波浪形

这条山路十分弯曲,开车时要特别小心。

zhè tiáo shān lù shí fēn wān qū, kāi chē shí yào tè bié xiǎo xīn.

Con đường núi này rất quanh co, khi lái xe phải đặc biệt cẩn thận.

uốn cong; gập lại

使物体变成弧形

请把这根铁丝弯曲成心形。

qǐng bǎ zhè gēn tiě sī wān qū chéng xīn xíng.

Hãy uốn sợi dây thép này thành hình trái tim.

他用钳子把弯曲的钉子拔了出来。

tā yòng qián zi bǎ wān qū de dīng zi bá le chū lái.

Anh ấy dùng kìm để nhổ chiếc đinh bị cong ra.

工人扳平了弯曲的铁丝。

gōng rén bān píng le wān qū de tiě sī.

Người công nhân đã bẻ thẳng sợi dây thép bị cong.

Hỏi đáp về từ 弯曲

弯曲 nghĩa là gì?

弯曲 (wān qū) nghĩa là bẻ cong; uốn quanh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 弯曲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弯, 曲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弯曲?

Thường gặp: 弯曲度 (wān qū dù) – độ cong; 弯弯曲曲 (wān wān qū qū) – cong quanh; 弯曲空间 (wān qū kōng jiān) – không gian cong.