歪曲 đọc là wāi qū, nghĩa là xuyên tạc; diễn giải sai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 歪曲
歪曲 nghĩa là gì?
歪曲 (wāi qū) nghĩa là xuyên tạc; diễn giải sai. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 歪曲 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 歪, 曲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.