XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歪曲 đọc là wāi qū, nghĩa là xuyên tạc; diễn giải sai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

歪曲

[wāi qū] [歪 曲]

xuyên tạc; diễn giải sai

故意改变事物的本来面目

任何人都不能歪曲历史事实。

rèn hé rén dōu bù néng wāi qū lì shǐ shì shí.

Không ai có thể xuyên tạc sự thật lịch sử.

历史事实清楚明了,绝对不容歪曲。

lì shǐ shì shí qīng chǔ míng le, jué duì bù róng wāi qū.

Sự thật lịch sử rõ ràng, tuyệt đối không được bóp méo.

Hỏi đáp về từ 歪曲

歪曲 nghĩa là gì?

歪曲 (wāi qū) nghĩa là xuyên tạc; diễn giải sai. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 歪曲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歪, 曲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.