XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

混淆 đọc là hùn xiáo, nghĩa là làm mờ; làm rối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

混淆

[hùn xiáo] [混 淆]

làm mờ; làm rối; trộn lẫn

把界限模糊的不同事物掺杂在一起。

两者的概念不同,我们不能故意混淆。

liǎng zhě de gài niàn bù tóng, wǒ men bù néng gù yì hùn xiáo.

Khái niệm của hai cái này khác nhau, chúng ta không được cố ý làm lẫn lộn.

“所”也是用来指人的吗?我以前总是混淆二者。

“ suǒ” yě shì yòng lái zhǐ rén de ma? wǒ yǐ qián zǒng shì hùn xiáo èr zhě.

“所” cũng dùng để chỉ người ạ? Trước đây em cứ lẫn lộn hai từ này.

Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所

定期复习有助于纠正容易混淆的概念。

dìng qī fù xí yǒu zhù yú jiū zhèng róng yì hùn xiáo de gài niàn.

Ôn tập định kỳ giúp sửa lại những khái niệm dễ nhầm lẫn.

治学应当严谨求实,不应随意混淆是非。

zhì xué yīng dāng yán jǐn qiú shí, bú yìng suí yì hùn xiáo shì fēi.

Nghiên cứu học thuật cần nghiêm cẩn và thực tế, không được tùy tiện làm đảo lộn đúng sai.

Hỏi đáp về từ 混淆

混淆 nghĩa là gì?

混淆 (hùn xiáo) nghĩa là làm mờ; làm rối. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 混淆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 混, 淆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 混淆?

Thường gặp: 混淆是非 (hùn xiáo shì fēi) – làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ); 混淆视听 (hùn xiáo shì tīng) – làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); 混淆黑白 (hùn xiáo hēi bái) – lẫn lộn trắng đen.