XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 淆 đọc là xiáo, nghĩa là hỗn loạn và không có trật tự; lẫn lộn. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淆

[xiáo]

hỗn loạn và không có trật tự; lẫn lộn; phiên âm Đài Loan [yáo]

“所”也是用来指人的吗?我以前总是混淆二者。

“ suǒ” yě shì yòng lái zhǐ rén de ma? wǒ yǐ qián zǒng shì hùn xiáo èr zhě.

“所” cũng dùng để chỉ người ạ? Trước đây em cứ lẫn lộn hai từ này.

Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所

虚假消息往往会混淆公众的视线。

xū jiǎ xiāo xī wǎng wǎng huì hùn xiáo gōng zhòng de shì xiàn.

Tin tức giả mạo thường sẽ làm rối tầm nhìn của công chúng.

他企图混淆黑白,包庇犯罪分子。

tā qǐ tú hùn xiáo hēi bái, bāo bì fàn zuì fēn zǐ.

Hắn ta có ý đồ đánh tráo trắng đen, bao che cho kẻ phạm tội.

Hỏi đáp về chữ 淆

淆 nghĩa là gì?

淆 (xiáo) nghĩa là hỗn loạn và không có trật tự; lẫn lộn.

Cách viết chữ 淆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 淆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 淆 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 淆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 混淆 (hùn xiáo) – làm mờ; 淆乱 (xiáo luàn) – làm rối; 淆杂 (xiáo zá) – trộn lẫn; 混淆是非 (hùn xiáo shì fēi) – làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ); 混淆视听 (hùn xiáo shì tīng) – làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); 混淆黑白 (hùn xiáo hēi bái) – lẫn lộn trắng đen.