混淆黑白
[hùn xiáo hēi bái] [混 淆 黑 白]
lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen; nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai
他企图混淆黑白,包庇犯罪分子。
tā qǐ tú hùn xiáo hēi bái, bāo bì fàn zuì fēn zǐ.Hắn ta có ý đồ đánh tráo trắng đen, bao che cho kẻ phạm tội.
混淆黑白 đọc là hùn xiáo hēi bái, nghĩa là lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hùn xiáo hēi bái] [混 淆 黑 白]
lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen; nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai
他企图混淆黑白,包庇犯罪分子。
tā qǐ tú hùn xiáo hēi bái, bāo bì fàn zuì fēn zǐ.Hắn ta có ý đồ đánh tráo trắng đen, bao che cho kẻ phạm tội.
混淆黑白 (hùn xiáo hēi bái) nghĩa là lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen.
Viết lần lượt từng chữ 混, 淆, 黑, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.