XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

混浊 đọc là hùn zhuó, nghĩa là đục; lầy lội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

混浊【混濁】

[hùn zhuó] [混 浊]

đục; lầy lội; bẩn

水、空气等不洁净、不清澈。

暴雨过后,河水变得十分混浊。

bào yǔ guò hòu, hé shuǐ biàn de shí fēn hùn zhuó.

Sau cơn mưa lớn, nước sông trở nên vô cùng đục ngầu.

Hỏi đáp về từ 混浊

混浊 nghĩa là gì?

混浊 (hùn zhuó) nghĩa là đục; lầy lội. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 混浊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 混, 浊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.