XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苍白 đọc là cāng bái, nghĩa là nhợt nhạt; xanh xao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

苍白【蒼白】

[cāng bái] [苍 白]

nhợt nhạt; xanh xao

白而发青没有血色,也指缺乏生机

生病之后,他的脸色显得十分苍白。

shēng bìng zhī hòu, tā de liǎn sè xiǎn de shí fēn cāng bái.

Sau khi ốm, sắc mặt anh ấy trông rất nhợt nhạt.

他面色苍白,声音虚弱,似乎生了一场大病。

tā miàn sè cāng bái, shēng yīn xū ruò, sì hū shēng le yì chǎng dà bìng.

Sắc mặt anh ấy xanh xao, giọng nói yếu ớt, hình như vừa trải qua một trận bệnh nặng.

Hỏi đáp về từ 苍白

苍白 nghĩa là gì?

苍白 (cāng bái) nghĩa là nhợt nhạt; xanh xao. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 苍白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苍, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 苍白?

Thường gặp: 苍白色 (cāng bái sè) – nhợt nhạt; 苍白无力 (cāng bái wú lì) – nhợt nhạt và yếu ớt.