XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开场白 đọc là kāi chǎng bái, nghĩa là lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

开场白【開場白】

[kāi chǎng bái] [开 场 白]

lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)

演出、演讲或谈话开始时的引言。

主持人的开场白非常幽默精彩。

zhǔ chí rén de kāi chǎng bái fēi cháng yōu mò jīng cǎi.

Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất hài hước và tuyệt vời.

Hỏi đáp về từ 开场白

开场白 nghĩa là gì?

开场白 (kāi chǎng bái) nghĩa là lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 开场白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 场, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.