XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 苍 đọc là cāng, nghĩa là xanh thẫm; xanh sâu. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苍

[cāng]

xanh thẫm; xanh sâu; xám tro

原来这些空白不是没画完,而是特意留出来的天地苍穹吗?

yuán lái zhè xiē kòng bái bú shì méi huà wán, ér shì tè yì liú chū lái de tiān dì cāng qióng ma?

Hóa ra những chỗ trống này không phải vẽ chưa xong, mà là trời đất bao la được cố ý để lại sao?

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

垃圾堆附近总是聚集很多苍蝇。

lā jī duī fù jìn zǒng shì jù jí hěn duō cāng yíng.

Gần bãi rác luôn tập trung rất nhiều ruồi.

近处的苍松与怪石却又用浓墨勾勒得力透纸背,虚实对比非常强烈。

jìn chù de cāng sōng yǔ guài shí què yòu yòng nóng mò gōu lè dé lì tòu zhǐ bèi, xū shí duì bǐ fēi cháng qiáng liè.

Nhưng tùng bách và đá lạ ở cự ly gần lại được phác họa bằng mực đậm nét mực ăn sâu vào giấy, độ tương phản hư thực rất mạnh mẽ.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

Hỏi đáp về chữ 苍

苍 nghĩa là gì?

苍 (cāng) nghĩa là xanh thẫm; xanh sâu.

Cách viết chữ 苍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 苍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 苍 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 苍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 苍白 (cāng bái) – nhợt nhạt; 苍蝇 (cāng ying) – con ruồi; 上苍 (shàng cāng) – trời; 旺苍 (wàng cāng) – huyện Vọng Thương ở Quảng Nguyên 广元 (guǎng yuán), Tứ Xuyên; 穹苍 (qióng cāng) – bầu trời; 苍凉 (cāng liáng) – hoang vắng.