XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苍劲 đọc là cāng jìng, nghĩa là (cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苍劲

[cāng jìng] [苍 劲]

(cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; đầy sức sống

这幅题字出自王教授的大笔,字迹苍劲有力。

zhè fú tí zì chū zì wáng jiào shòu de dà bǐ, zì jì cāng jìng yǒu lì.

Bức đề tự này do chính tay Giáo sư Vương viết, nét chữ vô cùng cứng cáp và uy lực.

Hỏi đáp về từ 苍劲

苍劲 nghĩa là gì?

苍劲 (cāng jìng) nghĩa là (cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ.

Cách viết 苍劲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苍, 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.