XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苍蝇 đọc là cāng ying, nghĩa là con ruồi; lượng từ: 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

苍蝇【蒼蠅】

[cāng ying] [苍 蝇]

con ruồi; lượng từ: 只 (zhī)

一种双翅目昆虫,常传播病菌。

夏季要特别注意食品卫生,防止苍蝇叮爬。

xià jì yào tè bié zhù yì shí pǐn wèi shēng, fáng zhǐ cāng yíng dīng pá.

Mùa hè cần đặc biệt chú ý vệ sinh thực phẩm, đề phòng ruồi bâu.

只

请把房间里的苍蝇赶出去。

qǐng bǎ fáng jiān lǐ de cāng yíng gǎn chū qù.

Xin hãy đuổi mấy con ruồi trong phòng ra ngoài.

反腐败斗争不仅要拍苍蝇,还要打老虎。

fǎn fǔ bài dòu zhēng bù jǐn yào pāi cāng yíng, hái yào dǎ lǎo hǔ.

Cuộc đấu tranh chống tham nhũng không chỉ đập ruồi mà còn phải đả hổ.

Hỏi đáp về từ 苍蝇

苍蝇 nghĩa là gì?

苍蝇 (cāng ying) nghĩa là con ruồi; lượng từ: 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 苍蝇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苍, 蝇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 苍蝇?

Thường gặp: 苍蝇座 (cāng ying zuò) – Musca (chòm sao); 苍蝇拍 (cāng ying pāi) – vỉ đập ruồi; 无头苍蝇 (wú tóu cāng ying) – như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh); 苍蝇老虎 (cāng ying lǎo hǔ) – (thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Tru….