XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苍蝇老虎 đọc là cāng ying lǎo hǔ, nghĩa là (thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苍蝇老虎

[cāng ying lǎo hǔ] [苍 蝇 LÃO 虎]

(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)

Hỏi đáp về từ 苍蝇老虎

苍蝇老虎 nghĩa là gì?

苍蝇老虎 (cāng ying lǎo hǔ) nghĩa là (thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung).

Cách viết 苍蝇老虎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苍, 蝇, 老, 虎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.