XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老虎 đọc là lǎo hǔ, nghĩa là hổ; lượng từ: 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

老虎

[lǎo hǔ] [LÃO 虎]

1.hổ; lượng từ: 只 (zhī)

大型凶猛肉食哺乳动物,有黑色条纹。

动物园里有一只大老虎。

dòng wù yuán lǐ yǒu yì zhī dà lǎo hǔ.

Trong sở thú có một con hổ lớn.

2.kẻ tham nhũng lớn, quan tham có thế lực

比喻有权有势的大贪官或恶人。

反腐败斗争不仅要拍苍蝇,还要打老虎。

fǎn fǔ bài dòu zhēng bù jǐn yào pāi cāng yíng, hái yào dǎ lǎo hǔ.

Cuộc đấu tranh chống tham nhũng không chỉ đập ruồi mà còn phải đả hổ.

只

Hỏi đáp về từ 老虎

老虎 nghĩa là gì?

老虎 (lǎo hǔ) nghĩa là hổ; lượng từ: 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 老虎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 虎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老虎?

Thường gặp: 母老虎 (mǔ lǎo hǔ) – hổ cái; 秋老虎 (qiū lǎo hǔ) – đợt nóng trong mùa thu; 纸老虎 (zhǐ lǎo hǔ) – hổ giấy; 老虎凳 (lǎo hǔ dèng) – ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗ…; 老虎机 (lǎo hǔ jī) – máy đánh bạc; 老虎灶 (lǎo hǔ zào) – bếp lò lớn kiểu cũ.