XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老虎菜 đọc là lǎo hǔ cài, nghĩa là gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 老虎菜

老虎菜 nghĩa là gì?

老虎菜 (lǎo hǔ cài) nghĩa là gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây.

Cách viết 老虎菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 虎, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.