XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老虎凳 đọc là lǎo hǔ dèng, nghĩa là ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn dưới chân, buộc khớp gối cong ngược). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老虎凳

[lǎo hǔ dèng] [LÃO 虎 凳]

ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn dưới chân, buộc khớp gối cong ngược)

Hỏi đáp về từ 老虎凳

老虎凳 nghĩa là gì?

老虎凳 (lǎo hǔ dèng) nghĩa là ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn dưới chân, buộc khớp gối cong ngược).

Cách viết 老虎凳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 虎, 凳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.