XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老百姓 đọc là lǎo bǎi xìng, nghĩa là người dân thường; người bình thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

老百姓

[lǎo bǎi xìng] [LÃO 百 姓]

người dân thường; người bình thường; lượng từ: 个 (gè)

指普通民众,与官员或军队相对。

老百姓的生活越来越好了。

lǎo bǎi xìng de shēng huó yuè lái yuè hǎo le.

Cuộc sống của người dân ngày càng tốt hơn.

个

在那个偏远的贫困山区,老百姓受苦了。

zài nà ge piān yuǎn de pín kùn shān qū, lǎo bǎi xìng shòu kǔ le.

Ở vùng núi nghèo khó hẻo lánh đó, người dân đã phải chịu khổ.

社会安定祥和,老百姓才能真正安居乐业。

shè huì ān dìng xiáng hé, lǎo bǎi xìng cái néng zhēn zhèng ān jū lè yè.

Xã hội ổn định yên bình thì nhân dân mới thực sự có cuộc sống ấm no vui vầy.

Hỏi đáp về từ 老百姓

老百姓 nghĩa là gì?

老百姓 (lǎo bǎi xìng) nghĩa là người dân thường; người bình thường. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 老百姓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 百, 姓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老百姓?

Thường gặp: 普通老百姓 (pǔ tōng lǎo bǎi xìng) – người dân thường.