XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小卒 đọc là xiǎo zú, nghĩa là lính quèn; nhân vật không quan trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

小卒

[xiǎo zú] [TIỂU 卒]

lính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi

地位低下的小兵或无关紧要的小人物。

虽然我只是个无名小卒,但也会努力工作。

suī rán wǒ zhǐ shì gè wú míng xiǎo zú, dàn yě huì nǔ lì gōng zuò.

Dù tôi chỉ là một kẻ vô danh tiểu tốt, nhưng tôi cũng sẽ cố gắng làm việc.

Hỏi đáp về từ 小卒

小卒 nghĩa là gì?

小卒 (xiǎo zú) nghĩa là lính quèn; nhân vật không quan trọng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 小卒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 卒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小卒?

Thường gặp: 无名小卒 (wú míng xiǎo zú) – lính quèn (thành ngữ).