XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卒 đọc là zú, nghĩa là lính; người hầu. Thuộc bộ Thập 十. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卒

[zú]

lính; người hầu; hoàn thành

墓碑上刻着逝者的姓名和生卒年月。

mù bēi shàng kè zhe shì zhě de xìng míng hé shēng zú nián yuè.

Trên bia mộ có khắc họ tên cùng ngày tháng năm sinh và mất của người đã khuất.

在这个大公司里,他自嘲只是个小卒。

zài zhè ge dà gōng sī lǐ, tā zì cháo zhǐ shì gè xiǎo zú.

Trong công ty lớn này, anh ấy tự giễu mình chỉ là một tên lính quèn.

虽然我只是个无名小卒,但也会努力工作。

suī rán wǒ zhǐ shì gè wú míng xiǎo zú, dàn yě huì nǔ lì gōng zuò.

Dù tôi chỉ là một kẻ vô danh tiểu tốt, nhưng tôi cũng sẽ cố gắng làm việc.

Hỏi đáp về chữ 卒

卒 nghĩa là gì?

卒 (zú) nghĩa là lính; người hầu.

Cách viết chữ 卒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 卒 thuộc bộ Thập (十).

Chữ 卒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 小卒 (xiǎo zú) – lính quèn; 仓卒 (cāng cù) – biến thể của 仓促 (cāng cù); 兵卒 (bīng zú) – binh lính; 劲卒 (jìng zú) – lính tinh nhuệ; 匆卒 (cōng cù) – biến thể cũ của 匆猝 (cōng cù); 卒业 (zú yè) – hoàn thành khóa học (cũ).