XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

士卒 đọc là shì zú, nghĩa là lính; binh nhì (quân đội). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 士卒

士卒 nghĩa là gì?

士卒 (shì zú) nghĩa là lính; binh nhì (quân đội).

Cách viết 士卒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 士, 卒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 士卒?

Thường gặp: 身先士卒 (shēn xiān shì zú) – xung trận đi đầu (trong quân ngũ).