身先士卒
[shēn xiān shì zú] [身 先 士 卒]
xung trận đi đầu (trong quân ngũ); (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt
身先士卒 đọc là shēn xiān shì zú, nghĩa là xung trận đi đầu (trong quân ngũ); (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn xiān shì zú] [身 先 士 卒]
xung trận đi đầu (trong quân ngũ); (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt
身先士卒 (shēn xiān shì zú) nghĩa là xung trận đi đầu (trong quân ngũ); (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt.
Viết lần lượt từng chữ 身, 先, 士, 卒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.