XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身子 đọc là shēn zi, nghĩa là cơ thể; mang thai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

身子

[shēn zi] [身 子]

1.cơ thể; mang thai; sức khỏe

人的身体或健康状况

外面很冷,你要多穿点,别冻坏了身子。

wài miàn hěn lěng, nǐ yào duō chuān diǎn, bié dòng huài le shēn zi.

Bên ngoài rất lạnh, bạn phải mặc nhiều một chút, đừng để cơ thể bị cảm lạnh.

2.Thân áo

衣服除袖子、领子以外的部分

这件毛衣的身子织得有点紧。

zhè jiàn máo yī de shēn zi zhī de yǒu diǎn jǐn.

Phần thân của chiếc áo len này đan hơi chật.

突发脑溢血让他半边身子瘫了。

tū fā nǎo yì xuè ràng tā bàn biān shēn zi tān le.

Cơn xuất huyết não đột ngột khiến nửa người ông ấy bị liệt.

他向前探了探身子,想要看清楚。

tā xiàng qián tàn le tàn shēn zi, xiǎng yào kàn qīng chǔ.

Anh ấy nhô người về phía trước để nhìn cho rõ.

清晨的寒冷让他缩紧了身子。

qīng chén de hán lěng ràng tā suō jǐn le shēn zi.

Giá rét buổi sáng sớm khiến anh co rúm người.

Hỏi đáp về từ 身子

身子 nghĩa là gì?

身子 (shēn zi) nghĩa là cơ thể; mang thai. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 身子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 身子?

Thường gặp: 探身子 (tàn shēn zi) – cúi người tới; 身子骨 (shēn zi gǔ) – dáng đứng; 重身子 (zhòng shēn zi) – mang thai.